Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 忍

7 nét

Hán Việt

Nhẫn

Nghĩa

chịu đựng, nhẫn nại, ẩn nấp, ninja

English: endure, bear, put up with, conceal, secrete, spy, sneak

Onyomi (âm On)
ニン
Kunyomi (âm Kun)
しのぶしのばせる
Số nét
7
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1700 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Câu ví dụ

  • 何なによりもまず忍耐にんたい強つよくあれ。

    Trên hết, hãy kiên nhẫn.

  • 外国がいこく語ごの習得しゅうとくには忍耐にんたいが必要ひつようだ。

    Để thông thạo một ngoại ngữ cần phải kiên nhẫn.

  • 忍耐にんたい力りょくがありません。

    Tôi không có tính kiên nhẫn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét