Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 志

7 nét

Hán Việt

Chí

Nghĩa

chí, ý chí, ý định

English: intention, plan, resolve, aspire, motive, hopes, shilling

Onyomi (âm On)
シ
Kunyomi (âm Kun)
シリングこころざすこころざし
Số nét
7
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#823 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 志

  • 意志

    いし

    ý chí

    N3
  • 志望

    しぼう

    nguyện vọng, chí hướng

    N3
  • 同志

    どうし

    đồng chí, người cùng chí hướng

    N3
  • 志

    こころざし

    chí hướng; ý định; tấm lòng

    N1
  • 志す

    こころざす

    lập chí; hướng tới; khao khát

    N1
  • 志向

    しこう

    định hướng; khuynh hướng

    N1

Câu ví dụ

  • 意志いしある所ところに道みちあり。

    Có chí thì nên.

  • 彼女かのじょはデザイナー志望しぼうだ。

    Cô ấy muốn trở thành một nhà thiết kế.

  • 私わたしは法律ほうりつ家かを志こころざしている。

    Tôi muốn trở thành luật gia.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét