Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 念

8 nét

Hán Việt

Niệm

Nghĩa

ý niệm, suy nghĩ, mong ước

English: wish, sense, idea, thought, feeling, desire, attention

Onyomi (âm On)
ネン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
8
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#390 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 念

  • 残念

    ざんねん

    tiếc; đáng tiếc

    N4
  • 記念

    きねん

    kỷ niệm

    N3
  • 観念

    かんねん

    quan niệm, ý niệm; ý thức

    N2
  • 念

    ねん

    cảm giác, tâm niệm, mong muốn

    N1
  • 念願

    ねんがん

    nguyện vọng, mong ước tha thiết

    N1
  • 概念

    がいねん

    khái niệm

    N1
  • 無念

    むねん

    sự tiếc nuối, ân hận

    N1

Câu ví dụ

  • 残念ざんねんながらそれは本当ほんとうなのです。

    Tiếc rằng cái đó là sự thật.

  • アメリカ旅行りょこうのよい記念きねんになります。

    Đây sẽ là món quà kỷ niệm đẹp cho chuyến du lịch nước Mỹ.

  • なぜ断念だんねんしたのですか?

    Tại sao bạn lại từ bỏ?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét