Kanji 慰
15 nét
Hán Việt
Úy
Nghĩa
an ủi
English: consolation, amusement, seduce, cheer, make sport of, comfort, console
- Onyomi (âm On)
- イ
- Kunyomi (âm Kun)
- なぐさめるなぐさむ
- Số nét
- 15
- Bộ thủ
- 心 Tâm (61)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 3級
- Tần suất
- #1158 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
Từ vựng chứa 慰
- N2
慰める
なぐさめる
an ủi
Câu ví dụ
私は彼女を慰めることができる。
Tôi có thể an ủi cô ấy.
彼女は花に慰められた。
Cô ấy được những bông hoa an ủi.
トムはメアリーを慰めている。
Tom đang an ủi Mary.
Cùng bộ Tâm 心
- 意Ý
- 性Tính
- 思Tư
- 心Tâm
- 感Cảm
- 情Tình
- 必Tất
- 応Ứng
- 急Cấp
- 態Thái
- 想Tưởng
- 念Niệm
- 悪Ác
- 憲Hiến
- 愛Ái
- 惑Hoặc
- 患Hoạn
- 志Chí
- 恐Khủng
- 息Tức
- 懸Huyền
- 慮Lự
- 恵Huệ
- 慎Thận
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|