Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 慶

15 nét

Hán Việt

Khánh, Khương, Khanh

Nghĩa

mừng, chúc mừng, vui mừng

English: jubilation, congratulate, rejoice, be happy

Onyomi (âm On)
ケイ
Kunyomi (âm Kun)
よろこび
Số nét
15
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1300 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 慶

  • 慶ぶ

    よろこぶ

    vui mừng; hoan hỉ

    N2

Câu ví dụ

  • うちの前まえのやせ犬いぬ・陰弁慶かげべんけい。

    Chó cậy gần nhà.

  • 彼かれは内弁慶うちべんけいだ。

    Anh ta chỉ hùng hổ ở nhà.

  • あなたは慶応けいおうの学生がくせいといつもデートしているのね。

    Cậu lúc nào cũng hẹn hò với sinh viên trường Keio nhỉ.

Cùng bộ Tâm 心