Kanji 憂
15 nét
Hán Việt
Ưu
Nghĩa
lo âu, buồn rầu, u sầu
English: melancholy, grieve, lament, be anxious, sad, unhappy
- Onyomi (âm On)
- ユウ
- Kunyomi (âm Kun)
- うれえるうれいういうき
- Số nét
- 15
- Bộ thủ
- 心 Tâm (61)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 3級
- Tần suất
- #1625 / 2500
Chủ đề: Cảm xúc
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
Từ vựng chứa 憂
- N1
憂鬱
ゆううつ
u uất; trầm cảm
Câu ví dụ
彼女は憂鬱だった。
Cô ấy cảm thấy u sầu.
憂いの反面には喜びがあるものだ。
Bĩ cực thái lai.
備えあれば憂いなし。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
Cùng bộ Tâm 心
- 意Ý
- 性Tính
- 思Tư
- 心Tâm
- 感Cảm
- 情Tình
- 必Tất
- 応Ứng
- 急Cấp
- 態Thái
- 想Tưởng
- 念Niệm
- 悪Ác
- 憲Hiến
- 愛Ái
- 惑Hoặc
- 患Hoạn
- 志Chí
- 恐Khủng
- 息Tức
- 懸Huyền
- 慮Lự
- 恵Huệ
- 慎Thận
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|