Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 投

7 nét

Hán Việt

Đầu

Nghĩa

ném, đầu tư, bỏ (phiếu)

English: throw, discard, abandon, launch into, join, invest in, hurl, give up, sell at a loss

Onyomi (âm On)
トウ
Kunyomi (âm Kun)
なげる-なげ
Số nét
7
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#236 / 2500

Chủ đề: Thể thao & Sở thích

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 投

  • 投げる

    なげる

    ném

    N4
  • 投票

    とうひょう

    bỏ phiếu

    N3
  • 投書

    とうしょ

    thư bạn đọc gửi báo

    N2
  • 投入

    とうにゅう

    đầu tư; ném vào

    N1
  • 投資

    とうし

    đầu tư

    N1
  • 投げ出す

    なげだす

    bỏ dở, vứt bỏ

    N1

Câu ví dụ

  • 男おとこの子こが石いしを投なげる。

    Cậu bé ném đá.

  • 彼かれは株かぶに投資とうしした。

    Anh ấy đã đầu tư chứng khoán.

  • 投なげ出だすな。

    Đừng bỏ cuộc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét