Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 拒

8 nét

Hán Việt

Cự, Củ

Nghĩa

từ chối, cự tuyệt

English: repel, refuse, reject, decline

Onyomi (âm On)
キョゴ
Kunyomi (âm Kun)
こばむ
Số nét
8
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#863 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 拒

  • 拒絶

    きょぜつ

    cự tuyệt; từ chối; bác bỏ

    N1
  • 拒否

    きょひ

    sự cự tuyệt, từ chối

    N1

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょはその金きんを受うけ取とることを拒否きょひした。

    Cô ấy đã từ chối nhận tiền.

  • 彼かれは断固だんことして拒絶きょぜつした。

    Anh ấy rất kiên quyết từ chối.

  • 彼女かのじょが拒こばんだらどうしよう。

    Ngộ nhỡ cô ấy từ chối thì sao?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét