Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 拾

9 nét

Hán Việt

Thập, Thiệp, Kiệp

Nghĩa

nhặt, lượm, mười

English: pick up, gather, find, go on foot, ten

Onyomi (âm On)
シュウジュウ
Kunyomi (âm Kun)
ひろう
Số nét
9
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#1479 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 拾

  • 拾う

    ひろう

    nhặt; lượm

    N4

Câu ví dụ

  • タクシーを拾ひろうのに苦労くろうした。

    Tôi đã gặp khó khăn để bắt được một chiếc taxi.

  • この財布さいふはどこで拾ひろったのですか。

    Anh đã tìm thấy cái ví này ở đâu?

  • それ拾ひろって。

    Nhặt cái đó lên.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét