Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 挟

9 nét

Hán Việt

Cáp, Hiệp, Tiệp, Giáp

Nghĩa

kẹp, kẹp giữa

English: pinch, between

Onyomi (âm On)
キョウショウ
Kunyomi (âm Kun)
はさむはさまるわきばさむさしはさむ
Số nét
9
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1870 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 挟

  • 挟む

    はさむ

    kẹp; xen vào; chèn vào

    N2
  • 挟まる

    はさまる

    bị kẹp; bị kẹt giữa

    N2

Câu ví dụ

  • 彼かれは会話かいわの最中さいちゅうに口くちを挟はさむことがよくある。

    Anh ta hay chen ngang giữa chừng cuộc nói chuyện.

  • 小耳こみみに挟はさんだよ。

    Tôi tình cờ nghe được đấy.

  • 痛いたい!ドアに指ゆび挟はさんだ!

    Đau quá! Tôi bị kẹp ngón tay vào cửa!

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét