Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 挫

10 nét

Hán Việt

Tỏa

Nghĩa

bong gân, thất bại, nản lòng

English: crush, break, sprain, discourage

Onyomi (âm On)
ザサ
Kunyomi (âm Kun)
くじくくじける
Số nét
10
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#1869 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • 滑すべって足首あしくびを捻挫ねんざした。

    Tôi bị trượt chân và trẹo mắt cá.

  • 私わたしは脳のう挫傷ざしょうを起おこした。

    Tôi bị giập não.

  • でも、挫折ざせつするなよ!

    Nhưng đừng có nản chí đấy!

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét