Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 描

11 nét

Hán Việt

Miêu

Nghĩa

vẽ, miêu tả

English: sketch, compose, write, draw, paint

Onyomi (âm On)
ビョウ
Kunyomi (âm Kun)
えがくかく
Số nét
11
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#876 / 2500

Chủ đề: Âm nhạc & Nghệ thuật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 描

  • 描く

    えがく

    vẽ; miêu tả; mô tả

    N3
  • 描く

    かく

    vẽ; miêu tả

    N3
  • 描写

    びょうしゃ

    miêu tả; mô tả

    N1

Câu ví dụ

  • 絵えを描えがくの好すき?

    Cậu có thích vẽ tranh không?

  • 最近さいきんの漫画まんがは暴力ぼうりょくや性せいの描写びょうしゃが多おおすぎる。

    Manga dạo này có quá nhiều cảnh bạo lực và gợi dục.

  • 誰だれが描えがいたの?

    Ai vẽ thế?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét