Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 散

12 nét

Hán Việt

Tán, Tản

Nghĩa

rải rác, tản ra, đi dạo

English: scatter, disperse, spend, squander

Onyomi (âm On)
サン
Kunyomi (âm Kun)
ちるちらす-ちらすちらかすちらかるちらばるばらばらける
Số nét
12
Bộ thủ
攴 Phộc (66)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#758 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 散

  • 散歩

    さんぽ

    sự đi dạo

    N5
  • 散る

    ちる

    rơi, rụng, tản mát

    N3
  • 散らす

    ちらす

    rải, rắc, làm tản ra

    N3
  • 解散

    かいさん

    giải tán

    N2
  • 散らかす

    ちらかす

    bày bừa, vứt lung tung

    N2
  • 散らかる

    ちらかる

    bừa bộn, lộn xộn

    N2
  • 拡散

    かくさん

    sự khuếch tán, lan truyền

    N1
  • 分散

    ぶんさん

    sự phân tán; phương sai (thống kê)

    N1

Câu ví dụ

  • 気きが散ちるからテレビを消けしてくれ。

    Tắt TV đi. Nó gây xao lãng.

  • 公園こうえんで散歩さんぽなう。

    Đang đi dạo trong công viên.

  • 首相しゅしょうは国会こっかいを解散かいさんした。

    Thủ tướng cho giải tán phiên họp Quốc hội.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét