Kanji 晒
10 nét
Hán Việt
Sái
Nghĩa
phơi, tẩy trắng
English: bleach, refine, expose, air
- Onyomi (âm On)
- サイシ
- Kunyomi (âm Kun)
- さらすさらし
- Số nét
- 10
- Bộ thủ
- 日 Nhật (72)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- —
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Câu ví dụ
いづれ白日の下に晒されるときが来るだろう。
Rồi sẽ đến lúc nó bị phơi bày ra ánh sáng.
晒し者にしてやる!
Tao sẽ bêu riếu mày cho xem!
彼は危険に晒されていた。
Anh ấy đã bị đặt vào tình thế nguy hiểm.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Nhật 日
- 日Nhật
- 時Thì
- 明Minh
- 昨Tạc
- 早Tảo
- 映Ánh
- 景Cảnh
- 旧Cựu
- 易Dịch
- 春Xuân
- 暴Bạo
- 昭Chiêu
- 普Phổ
- 昇Thăng
- 星Tinh
- 曜Diệu
- 暮Mộ
- 智Trí
- 晴Tình
- 暗Ám
- 是Thị
- 暫Tạm
- 昼Trú
- 旬Tuần
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|