Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 柱

9 nét

Hán Việt

Trụ, Trú

Nghĩa

cột, trụ

English: pillar, post, cylinder, support

Onyomi (âm On)
チュウ
Kunyomi (âm Kun)
はしら
Số nét
9
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#1119 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 柱

  • 電柱

    でんちゅう

    cột điện

    N2

Câu ví dụ

  • 技師ぎしが電柱でんちゅうを上のぼった。

    Người kỹ sư đã trèo lên cột điện.

  • 彼かれは柱はしらに頭あたまをぶつけた。

    Anh ấy bị đập đầu vào cột.

  • 彼女かのじょは不注意ふちゅういで柱はしらに車くるまをぶつけた。

    Cô ấy bất cẩn đâm xe vào cột.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét