Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 梁

11 nét

Hán Việt

Lương

Nghĩa

xà nhà, rầm, đăng bắt cá

English: weir, fish trap, beam, girder

Onyomi (âm On)
リョウ
Kunyomi (âm Kun)
はりうつばりうちばりやなはし
Số nét
11
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2017 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • 彼かれは将来しょうらい国家こっかの棟梁とうりょうたるべき器うつわだ。

    Anh ấy có tố chất trở thành người lãnh đạo đất nước trong tương lai.

  • 父ちちは棟梁とうりょうなんですよ。

    Bố tôi là thợ cả đấy.

  • 梁やなが屋根やねをささえている。

    Những cây xà đỡ mái nhà.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét