Kanji 楚
13 nét
Hán Việt
Sở
Nghĩa
roi, gậy, thanh tú
English: whip, cane
- Onyomi (âm On)
- ソショ
- Kunyomi (âm Kun)
- いばらしもとすわえ
- Số nét
- 13
- Bộ thủ
- 木 Mộc (75)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- —
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Câu ví dụ
これじゃあまるで四面楚歌だ。
Thế này thì đúng là tứ bề thọ địch.
あんな四面楚歌の状態で、彼よく仕事してられるよな。
Bị cô lập tứ phía như thế mà anh ta vẫn làm việc được nhỉ.
Cùng bộ Mộc 木
- 本Bổn
- 東Đông
- 業Nghiệp
- 来Lai
- 機Ky
- 権Quyền
- 査Tra
- 案Án
- 村Thôn
- 果Quả
- 格Cách
- 検Kiểm
- 校Giáo
- 構Cấu
- 木Mộc
- 条Điêu
- 楽Lạc
- 株Chu
- 末Mạt
- 極Cực
- 松Tùng
- 核Hạch
- 横Hoành
- 様Dạng
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|