Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 樹

16 nét

Hán Việt

Thụ

Nghĩa

cây, cây cối, thiết lập

English: timber, trees, wood, establish, set up

Onyomi (âm On)
ジュ
Kunyomi (âm Kun)
き
Số nét
16
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#988 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 樹

  • 樹木

    じゅもく

    cây cối

    N1
  • 樹立

    じゅりつ

    thiết lập; xác lập

    N1

Câu ví dụ

  • 樹木じゅもくは酸素さんそを排出はいしゅつし、二酸化炭素にさんかたんそを吸収きゅうしゅうする。

    Cây xanh thải ra oxy và hấp thụ khí cacbonic.

  • 私わたしたちの究極きゅうきょくの目標もくひょうは世界せかい平和へいわを樹立じゅりつすることである。

    Mục tiêu tối thượng của chúng ta là xây dựng hòa bình thế giới.

  • 良樹よしきはお金かねに困こまって五ご郎ろうに二に万まん円えん貸かしてくれと頼たのんだ。

    Yoshiki gặp vấn đề về tiền nong cho nên anh ta đã hỏi vay Goro 20 nghìn Yên.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét