Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 泉

9 nét

Hán Việt

Tuyền, Toàn

Nghĩa

suối, nguồn nước

English: spring, fountain

Onyomi (âm On)
セン
Kunyomi (âm Kun)
いずみ
Số nét
9
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1086 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 泉

  • 泉

    いずみ

    suối; mạch nước

    N3
  • 温泉

    おんせん

    suối nước nóng

    N2

Câu ví dụ

  • 日本にっぽんには温泉おんせんがたくさんある。

    Ở Nhật Bản có rất nhiều suối nước nóng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét