Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 漫

14 nét

Hán Việt

Mạn, Man

Nghĩa

truyện tranh, tràn lan, tản mạn

English: cartoon, involuntarily, unrestrained, in spite of oneself, corrupt

Onyomi (âm On)
マン
Kunyomi (âm Kun)
みだりにそぞろ
Số nét
14
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1408 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 漫

  • 漫画

    まんが

    truyện tranh, manga

    N4

Câu ví dụ

  • この漫画まんがは知しっていますか?

    Bạn có biết bộ truyện tranh này không?

  • あの子こたち、みんな天真爛漫てんしんらんまんね。

    Bọn trẻ đó đều thật hồn nhiên.

  • 彼かれは放漫ほうまんだったので失脚しっきゃくした。

    Anh ta mất chức vì làm việc tùy tiện vô trách nhiệm.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét