Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 熱

15 nét

Hán Việt

Nhiệt

Nghĩa

nóng, nhiệt, sốt

English: heat, temperature, fever, mania, passion

Onyomi (âm On)
ネツ
Kunyomi (âm Kun)
あつい
Số nét
15
Bộ thủ
火 Hỏa (86)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#700 / 2500

Chủ đề: Sức khỏe & Y tế

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 熱

  • 熱い

    あつい

    nóng (đồ vật)

    N5
  • 熱

    ねつ

    sốt, nhiệt

    N4
  • 熱心

    ねっしん

    nhiệt tình, hăng say

    N4
  • 熱帯

    ねったい

    vùng nhiệt đới

    N3
  • 熱中

    ねっちゅう

    sự say mê, nhiệt tình

    N3
  • 加熱

    かねつ

    đun nóng, gia nhiệt

    N2
  • 熱する

    ねっする

    đun nóng, làm nóng

    N2
  • 熱意

    ねつい

    lòng nhiệt tình

    N1

Câu ví dụ

  • 熱ねつあるの?

    Bạn có bị sốt không?

  • 卵たまごがまだ熱あつい。

    Trứng vẫn còn nóng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét