Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 燭

17 nét

Hán Việt

Chúc

Nghĩa

ngọn nến, ánh sáng

English: light, candlepower

Onyomi (âm On)
ソクショク
Kunyomi (âm Kun)
ともしび
Số nét
17
Bộ thủ
火 Hỏa (86)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Câu ví dụ

  • 蝋燭ろうそくがひとりでに消きえました。

    Ngọn nến tự nhiên tắt.

  • トムは蝋燭ろうそくを吹ふき消けした。

    Tom đã thổi tắt nến.

  • その蝋燭ろうそくは白しろくありません。

    Cây nến đó không phải màu trắng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét