Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 狙

8 nét

Hán Việt

Thư

Nghĩa

nhắm, rình

English: aim at, sight, shadow, stalk

Onyomi (âm On)
ソショ
Kunyomi (âm Kun)
ねらうねらい
Số nét
8
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#745 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 狙

  • 狙い

    ねらい

    mục đích, mục tiêu

    N2
  • 狙う

    ねらう

    nhắm vào, ngắm

    N2

Câu ví dụ

  • 君きみの狙ねらいは何なになんだ?

    Ý bạn là sao?

  • どうせ、狙ねらうなら東大とうだいよ。

    Đằng nào cũng nhắm thì phải nhắm vào Đại học Tokyo.

  • 警官けいかんは拳銃けんじゅうでその男おとこを狙ねらった。

    Viên cảnh sát chĩa súng ngắn vào người đàn ông đó.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét