Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 異

11 nét

Hán Việt

Dị

Nghĩa

khác, lạ, dị

English: uncommon, different, queerness, strangeness, wonderful, curious, unusual

Onyomi (âm On)
イ
Kunyomi (âm Kun)
ことことなるけ
Số nét
11
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#631 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 異

  • 異

    い

    sự khác biệt (ý kiến)

    N3
  • 異常

    いじょう

    bất thường

    N3
  • 異動

    いどう

    sự thay đổi nhân sự, thuyên chuyển

    N3
  • 異なる

    ことなる

    khác, khác nhau

    N3
  • 異論

    いろん

    ý kiến khác, phản đối

    N1
  • 驚異

    きょうい

    điều kỳ diệu, kỳ quan

    N1
  • 異議

    いぎ

    sự phản đối, dị nghị

    N1
  • 異見

    いけん

    ý kiến khác, phản đối

    N1

Câu ví dụ

  • 僕ぼくの考かんがえは君きみと異ことなる。

    Suy nghĩ của tôi khác với cậu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét