Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 稀

12 nét

Hán Việt

Hi

Nghĩa

hiếm, thưa thớt, loãng

English: rare, phenomenal, dilute (acid)

Onyomi (âm On)
キケ
Kunyomi (âm Kun)
まれまばら
Số nét
12
Bộ thủ
禾 Hòa (115)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2232 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 稀

  • 稀

    まれ

    hiếm; ít khi

    N2

Câu ví dụ

  • それはとても稀少きしょうね。

    Cái đó hiếm lắm đấy.

  • ピカソのような画家がかは稀まれだ。

    Những họa sĩ như Picasso rất hiếm.

  • 津波つなみはごく稀まれにしか発生はっせいしない。

    Sóng thần rất hiếm khi xảy ra.

Cùng bộ Hòa 禾