Kanji 積
16 nét
Hán Việt
Tích, Tí
Nghĩa
chất đống, tích lũy, diện tích
English: volume, product (x*y), acreage, contents, pile up, stack, load, amass
- Onyomi (âm On)
- セキ
- Kunyomi (âm Kun)
- つむ-づみつもるつもり
- Số nét
- 16
- Bộ thủ
- 禾 Hòa (115)
- JLPT
- N3
- Cấp lớp
- Lớp 4
- Kanken
- 7級
- Tần suất
- #541 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
Câu ví dụ
見積もりはもらった?
Cậu đã nhận được bảng báo giá chưa?
この都市の面積はどれくらいか。
Diện tích của thành phố này là bao nhiêu?
雪がしんしんと降り積もる・・・オレの体に。
Tuyết lặng lẽ rơi và phủ dày... lên người tôi.
Cùng bộ Hòa 禾
- 私Tư
- 税Thoát
- 移Di
- 種Chủng
- 程Trình
- 科Khoa
- 秋Thu
- 秀Tú
- 秘Bí
- 称Xưng
- 秒Miểu
- 稲Đạo
- 稼Giá
- 秩Trật
- 稿Cảo
- 穏Ổn
- 稚Trĩ
- 穫Hoạch
- 穂Báng
- 穀Cốc
- 稔Nhẫm
- 秦Tần
- 租Tô
- 稜Lăng
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|