Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 篤

16 nét

Hán Việt

Đốc

Nghĩa

nồng hậu, chân thành, nguy kịch

English: fervent, kind, cordial, serious, deliberate

Onyomi (âm On)
トク
Kunyomi (âm Kun)
あつい
Số nét
16
Bộ thủ
竹 Trúc (118)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1942 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Câu ví dụ

  • 君きみのお母かあさんは危篤きとくだ。

    Mẹ cậu đang nguy kịch.

  • 彼かれは危篤きとくに陥おちいった。

    Anh ấy đã rơi vào tình trạng nguy kịch.

  • 彼かれは危篤きとく状態じょうたいだった。

    Ông ấy đã ở trong tình trạng nguy kịch.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét