Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 簡

18 nét

Hán Việt

Giản

Nghĩa

đơn giản, giản lược

English: simplicity, brevity

Onyomi (âm On)
カンケン
Kunyomi (âm Kun)
えらぶふだ
Số nét
18
Bộ thủ
竹 Trúc (118)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#983 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Từ vựng chứa 簡

  • 簡単

    かんたん

    đơn giản

    N4
  • 簡易

    かんい

    sự đơn giản, giản tiện

    N1
  • 簡潔

    かんけつ

    ngắn gọn; súc tích

    N1
  • 簡素

    かんそ

    giản dị; đơn sơ

    N1

Câu ví dụ

  • 簡単かんたんではないな。

    Cái này không đơn giản đâu.

  • 簡易かんいベッドで寝ねてるんだ。

    Tôi ngủ trên giường gấp.

  • 彼かれは簡素かんそな生活せいかつを送おくった。

    Ông ấy đã sống một cuộc đời giản dị.

Cùng bộ Trúc 竹