Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 経

11 nét

Hán Việt

Kinh

Nghĩa

kinh, trải qua, kinh độ

English: sutra, longitude, pass thru, expire, warp

Onyomi (âm On)
ケイキョウキン
Kunyomi (âm Kun)
へるたつたていとはかるのり
Số nét
11
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#79 / 2500

Chủ đề: Tôn giáo & Truyền thống

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 経

  • 経済

    けいざい

    kinh tế

    N4
  • 経験

    けいけんする

    kinh nghiệm, trải nghiệm

    N4
  • 神経

    しんけい

    thần kinh; sự nhạy cảm

    N3
  • 経営

    けいえい

    kinh doanh, quản lý

    N3
  • 経由

    けいゆ

    qua, đi qua (điểm trung gian); quá cảnh

    N3
  • 経緯

    けいい

    đầu đuôi sự việc, diễn biến

    N3
  • 経つ

    たつ

    (thời gian) trôi qua

    N3
  • 経る

    へる

    trải qua, đi qua

    N3

Câu ví dụ

  • アメリカ経済けいざいは世界せかい最大さいだいです。

    Nền kinh tế Mỹ là nền kinh tế lớn nhất thế giới.

  • 彼かれは経験けいけん不足ふそくだ。

    Anh ấy còn thiếu kinh nghiệm.

  • トムは神経しんけい科か医いです。

    Tom là bác sĩ thần kinh.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét