Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 縦

16 nét

Hán Việt

Sỉ

Nghĩa

chiều dọc, dọc, tùy ý

English: vertical, length, height, self-indulgent, wayward

Onyomi (âm On)
ジュウ
Kunyomi (âm Kun)
たて
Số nét
16
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1258 / 2500

Chủ đề: Phương hướng & Vị trí

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 縦

  • 操縦

    そうじゅう

    lái; điều khiển; thao túng

    N3

Câu ví dụ

  • 私わたしの父ちちは飛行機ひこうきが操縦そうじゅうできる。

    Bố tôi biết lái máy bay.

  • 縦列じゅうれつ駐車ちゅうしゃが苦手にがてなのよ。

    Tôi kém khoản đỗ xe song song.

  • プールを縦たてに二に回かい泳およいだ。

    Tôi đã bơi hai lượt theo chiều dài bể bơi.

Cùng bộ Mịch 糸