Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 績

17 nét

Hán Việt

Tích

Nghĩa

thành tích, công lao

English: exploits, achievements, unreeling cocoons

Onyomi (âm On)
セキ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
17
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#820 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Từ vựng chứa 績

  • 成績

    せいせき

    thành tích, kết quả học tập

    N3
  • 功績

    こうせき

    công lao; thành tích

    N2
  • 実績

    じっせき

    thành tích; kết quả thực tế

    N2
  • 業績

    ぎょうせき

    thành tích; thành quả; đóng góp

    N1
  • 紡績

    ぼうせき

    kéo sợi

    N1

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは英語えいごでよい成績せいせきを取とった。

    Cô ấy đạt điểm cao môn tiếng Anh.

  • 会社かいしゃは昇進しょうしんで彼かれの業績ぎょうせきに報むくいた。

    Công ty đã đền đáp thành tích của anh ấy bằng việc thăng chức.

  • 彼かれはその実績じっせきで金きんメダルを与あたえられた。

    Anh ấy đã được trao huy chương vàng nhờ thành tích đó.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét