Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 繊

17 nét

Hán Việt

Tiêm

Nghĩa

sợi mảnh, mảnh mai, tinh tế

English: slender, fine, thin kimono

Onyomi (âm On)
セン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
17
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1451 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Từ vựng chứa 繊

  • 化繊

    かせん

    sợi tổng hợp

    N1
  • 繊維

    せんい

    sợi, xơ, hàng dệt

    N1

Câu ví dụ

  • もっと繊維せんい質しつを取とりなさい。

    Hãy ăn nhiều chất xơ hơn.

  • 非常ひじょうに繊細せんさいな問題もんだいだ。

    Đó là một vấn đề rất tế nhị.

  • 彼かれは繊細せんさいだ。

    Anh ấy là người tinh tế.

Cùng bộ Mịch 糸