Kanji 袋
11 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Câu ví dụ
トムは手袋をつけている。
Tom đang đeo găng tay.
彼は袋を背負っている。
Anh ấy đang đeo một cái túi trên lưng.
Cùng bộ Y 衣
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
トムは手袋をつけている。
Tom đang đeo găng tay.
彼は袋を背負っている。
Anh ấy đang đeo một cái túi trên lưng.
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|