Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 袋

11 nét

Hán Việt

Đại

Nghĩa

túi, bao

English: sack, bag, pouch

Onyomi (âm On)
タイダイ
Kunyomi (âm Kun)
ふくろ
Số nét
11
Bộ thủ
衣 Y (145)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1125 / 2500

Chủ đề: Quần áo

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 袋

  • 手袋

    てぶくろ

    găng tay

    N4
  • 袋

    ふくろ

    túi; bao

    N3
  • 足袋

    たび

    tất tabi (tất Nhật tách ngón)

    N3
  • お袋

    おふくろ

    mẹ (cách gọi thân mật)

    N1

Câu ví dụ

  • トムは手袋てぶくろをつけている。

    Tom đang đeo găng tay.

  • 彼かれは袋ふくろを背負せおっている。

    Anh ấy đang đeo một cái túi trên lưng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét