Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 補

12 nét

Hán Việt

Bổ

Nghĩa

bổ sung, bù đắp

English: supplement, supply, make good, offset, compensate, assistant, learner

Onyomi (âm On)
ホ
Kunyomi (âm Kun)
おぎなう
Số nét
12
Bộ thủ
衣 Y (145)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#332 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 補

  • 候補

    こうほ

    ứng cử viên, sự ứng cử

    N3
  • 補償

    ほしょう

    sự bồi thường, đền bù

    N3
  • 補う

    おぎなう

    bù đắp, bổ sung

    N2
  • 補給

    ほきゅう

    sự tiếp tế, cung cấp, bổ sung

    N1
  • 補強

    ほきょう

    sự gia cố, tăng cường

    N1
  • 補充

    ほじゅう

    sự bổ sung, bù vào

    N1
  • 補助

    ほじょ

    sự hỗ trợ, trợ cấp, phụ trợ

    N1
  • 補足

    ほそく

    sự bổ sung, bổ túc

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは市長しちょうに立候補りっこうほするつもりだ。

    Ông ấy định ra tranh cử thị trưởng.

  • 何なにか補助ほじょはありませんか?

    Có hỗ trợ gì không ạ?

  • 補給ほきゅうはまもなく不足ふそくするでしょう。

    Nguồn tiếp tế chắc sắp thiếu rồi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét