Kanji 製
14 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Câu ví dụ
小説をもとに製作された映画です。
Bộ phim được dựng dựa trên một cuốn tiểu thuyết.
これらの製品は同じ品質です。
Những sản phẩm này có cùng chất lượng.
その工場は玩具を製造している。
Nhà máy đó sản xuất đồ chơi.
Cùng bộ Y 衣
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|