Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 訓

10 nét

Hán Việt

Huấn

Nghĩa

dạy, huấn luyện, âm Kun

English: instruction, Japanese character reading, explanation, read

Onyomi (âm On)
クンキン
Kunyomi (âm Kun)
おしえるよむくんずる
Số nét
10
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#1134 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 訓

  • 訓

    くん

    âm Kun (cách đọc thuần Nhật của chữ Hán)

    N3
  • 訓練

    くんれん

    huấn luyện; luyện tập

    N3
  • 教訓

    きょうくん

    bài học; giáo huấn

    N1

Câu ví dụ

  • この教訓きょうくんを忘わすれるな。

    Đừng quên bài học này.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét