Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 許

11 nét

Hán Việt

Hứa, Hử, Hổ

Nghĩa

cho phép, tha thứ

English: permit, approve

Onyomi (âm On)
キョ
Kunyomi (âm Kun)
ゆるすもと
Số nét
11
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#720 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 許

  • 許可

    きょか

    sự cho phép, chấp thuận

    N3
  • 免許

    めんきょ

    giấy phép, bằng

    N3
  • 許す

    ゆるす

    cho phép; tha thứ

    N3
  • 特許

    とっきょ

    bằng sáng chế, giấy phép đặc biệt

    N1
  • 許容

    きょよう

    sự cho phép, dung thứ

    N1

Câu ví dụ

  • 運転うんてん免許めんきょはお持もちですか?

    Bạn có bằng lái xe không?

  • 過あやまつは人ひと、許ゆるすは神かみ。

    Sai lầm là bản tính con người, tha thứ là bản chất thần thánh.

  • 彼かれは試験しけんを受うけないで入学にゅうがくを許可きょかされた。

    Cậu ấy đã được nhận vào học mà không cần phải tham gia kỳ thi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét