Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 詞

12 nét

Hán Việt

Từ

Nghĩa

từ, từ ngữ, lời ca

English: part of speech, words, poetry

Onyomi (âm On)
シ
Kunyomi (âm Kun)
ことば
Số nét
12
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1636 / 2500

Chủ đề: Ngôn ngữ & Giao tiếp

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 詞

  • 名詞

    めいし

    danh từ

    N3
  • 動詞

    どうし

    động từ

    N3
  • 助詞

    じょし

    trợ từ

    N3
  • 台詞

    せりふ

    lời thoại

    N2
  • 副詞

    ふくし

    phó từ, trạng từ

    N2
  • 形容詞

    けいようし

    tính từ

    N2
  • 代名詞

    だいめいし

    đại từ

    N2
  • 形容動詞

    けいようどうし

    tính từ đuôi na

    N2

Câu ví dụ

  • それは私わたしの台詞だいしだよ!

    Câu đó phải để tôi nói chứ!

  • 不規則ふきそく動詞どうしの勉強べんきょうは好すきではない。

    Tôi không thích học các động từ bất quy tắc.

  • 「クレオパトラ」は美人びじんの代名詞だいめいしになっている。

    “Cleopatra” đã trở thành từ đồng nghĩa với người đẹp.

Cùng bộ Ngôn 言