Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 詫

13 nét

Hán Việt

Sá

Nghĩa

xin lỗi, tạ lỗi

English: apologize

Onyomi (âm On)
タ
Kunyomi (âm Kun)
わびわびしいかこつわびる
Số nét
13
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2481 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 詫

  • 詫びる

    わびる

    xin lỗi, tạ lỗi

    N2
  • 詫び

    わび

    lời xin lỗi

    N1

Câu ví dụ

  • お詫わびします。

    Tôi xin lỗi.

  • きみは失礼しつれいを詫わびるべきだ。

    Cậu nên xin lỗi vì sự vô lễ của mình.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét