Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 詮

13 nét

Hán Việt

Thuyên

Nghĩa

cuối cùng, xem xét, lựa chọn

English: discussion, methods called for, selection, result

Onyomi (âm On)
セン
Kunyomi (âm Kun)
せんずるかいあきらか
Số nét
13
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Câu ví dụ

  • 私生活しせいかつを詮索せんさくしないでよ。

    Đừng có soi mói đời tư của tôi.

  • 君きみは他人たにんのことを詮索せんさくしすぎる。

    Cậu tò mò chuyện người khác quá đấy.

  • あれこれ詮索せんさくするのはよしましょう。

    Chúng ta đừng soi mói chuyện này chuyện nọ nữa.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét