Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 誠

13 nét

Hán Việt

Thành

Nghĩa

thành thật, chân thành

English: sincerity, admonish, warn, prohibit, truth, fidelity

Onyomi (âm On)
セイ
Kunyomi (âm Kun)
まこと
Số nét
13
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1128 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 誠

  • 誠

    まこと

    sự thật; lòng thành; chân thành

    N1
  • 誠実

    せいじつ

    thành thật; chân thành

    N1
  • 誠に

    まことに

    thật sự; thực sự (rất lịch sự)

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれが誠実せいじつだとは思おもわない。

    Tôi không cho rằng anh ta là một người ngay thẳng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét