Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 課

15 nét

Hán Việt

Khóa

Nghĩa

bài học, khóa, phòng ban

English: chapter, lesson, section, department, division, counter for chapters (of a book)

Onyomi (âm On)
カ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
15
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#455 / 2500

Chủ đề: Công việc & Kinh doanh

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 課

  • 課長

    かちょう

    trưởng phòng (bộ phận)

    N4
  • 課

    か

    phòng, ban; bài (học)

    N3
  • 課程

    かてい

    chương trình học, khóa học

    N3
  • 課題

    かだい

    đề tài, nhiệm vụ, vấn đề

    N3
  • 課税

    かぜい

    đánh thuế

    N2
  • 日課

    にっか

    công việc hàng ngày

    N2
  • 課外

    かがい

    ngoại khóa

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは放課後ほうかご野球やきゅうをしました。

    Anh ấy chơi bóng chày sau giờ học.

  • 父ちちは来年らいねん課長かちょうに昇格しょうかくするだろうと言いった。

    Bố nói sang năm có lẽ bố sẽ được thăng chức trưởng phòng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét