Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 酌

10 nét

Hán Việt

Chước

Nghĩa

rót rượu, châm chước

English: bar-tending, serving sake, the host, draw (water), ladle, scoop, pump

Onyomi (âm On)
シャク
Kunyomi (âm Kun)
くむ
Số nét
10
Bộ thủ
酉 Dậu (164)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#2271 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 酌

  • 酌む

    くむ

    rót (rượu); thông cảm

    N3

Câu ví dụ

  • 晩酌ばんしゃくはしないよ。

    Tôi không uống rượu vào bữa tối.

  • 夜よどおしシャンペンが酌くみ交かわされた。

    Rượu sâm panh được rót mời nhau suốt đêm.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét