Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 酔

11 nét

Hán Việt

Túy

Nghĩa

say, say rượu, say xe

English: drunk, feel sick, poisoned, elated, spellbound

Onyomi (âm On)
スイ
Kunyomi (âm Kun)
ようよいよ
Số nét
11
Bộ thủ
酉 Dậu (164)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1640 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 酔

  • 酔う

    よう

    say (rượu)

    N3
  • 酔っ払い

    よっぱらい

    người say rượu

    N2
  • 麻酔

    ますい

    gây mê

    N1

Câu ví dụ

  • みんな酔よっ払ぱらいだった。

    Ai cũng say cả.

  • 彼かれは酔ようと手てがつけられない。

    Anh ta mà say thì không ai cản nổi.

  • 麻酔ますいの注射ちゅうしゃをします。

    Tôi sẽ tiêm thuốc gây mê.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét