Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 銃

14 nét

Hán Việt

Súng

Nghĩa

súng

English: gun, arms

Onyomi (âm On)
ジュウ
Kunyomi (âm Kun)
つつ
Số nét
14
Bộ thủ
金 Kim (167)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1013 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 銃

  • 銃

    じゅう

    súng

    N3

Câu ví dụ

  • 男おとこは刑事けいじに銃じゅうを向むけた。

    Người đàn ông chĩa súng vào các thám tử.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét