Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 鍵

17 nét

Hán Việt

Kiện

Nghĩa

chìa khóa, phím đàn

English: key

Onyomi (âm On)
ケン
Kunyomi (âm Kun)
かぎ
Số nét
17
Bộ thủ
金 Kim (167)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2029 / 2500

Chủ đề: Nhà cửa

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Từ vựng chứa 鍵

  • 鍵

    かぎ

    khóa; chìa khóa

    N5

Câu ví dụ

  • このドアは内側うちがわから鍵かぎが掛かかっている。

    Cửa này bị khóa bên trong rồi.

Cùng bộ Kim 金