Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 附

8 nét

Hán Việt

Phụ

Nghĩa

gắn, kèm theo, phụ thuộc

English: affixed, attach, refer to, append

Onyomi (âm On)
フ
Kunyomi (âm Kun)
つけるつく
Số nét
8
Bộ thủ
阜 Phụ (170)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#2396 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 附

  • 附属

    ふぞく

    trực thuộc; phụ thuộc

    N2

Câu ví dụ

  • ささやかながら持もち合あわせのお金かねを全部ぜんぶ寄附きふさせてください。

    Tuy chẳng đáng là bao, xin cho tôi được quyên góp toàn bộ số tiền tôi mang theo.

  • 小沢おざわの顔かおを見みて、耳みみの附つけたり根ねまで赧くなった。

    Nhìn thấy mặt Ozawa, cô ấy đỏ mặt đến tận mang tai.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét