Kanji 隅
12 nét
Hán Việt
Ngung
Nghĩa
góc, xó
English: corner, nook
- Onyomi (âm On)
- グウ
- Kunyomi (âm Kun)
- すみ
- Số nét
- 12
- Bộ thủ
- 阜 Phụ (170)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 準2級
- Tần suất
- #1601 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Từ vựng chứa 隅
- N4
隅
すみ
góc
Câu ví dụ
トムは部屋の隅に立っている。
Tom đang đứng ở góc phòng.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Phụ 阜
- 院Viện
- 際Tế
- 防Phòng
- 限Hạn
- 阪Phản
- 階Giai
- 除Trừ
- 降Hàng
- 隊Đội
- 険Hiểm
- 陸Lục
- 障Chướng
- 陣Trận
- 陽Dương
- 隣Lân
- 隠Ẩn
- 隆Long
- 阿A
- 陥Hầm
- 阻Trở
- 陳Trần
- 隔Cách
- 陰Âm
- 随Tùy
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|