Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 隈

12 nét

Hán Việt

Ôi

Nghĩa

góc khuất, ngóc ngách

English: corner, nook, recess

Onyomi (âm On)
ワイエ
Kunyomi (âm Kun)
くますみ
Số nét
12
Bộ thủ
阜 Phụ (170)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2311 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Câu ví dụ

  • ケモナー界隈かいわいでは、その多おおくが何なんらかのアーティストです。

    Trong giới kemonā, phần lớn đều là họa sĩ ở một mức nào đó.

  • その界隈かいわいは行事ぎょうじで活気かっきを呈ていしている。

    Khu vực đó đang náo nhiệt vì các sự kiện.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét