Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 頂

11 nét

Hán Việt

Đính

Nghĩa

đỉnh, đỉnh đầu, nhận (khiêm nhường)

English: place on the head, receive, top of head, top, summit, peak

Onyomi (âm On)
チョウ
Kunyomi (âm Kun)
いただくいただき
Số nét
11
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1350 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 頂

  • 頂上

    ちょうじょう

    đỉnh núi; đỉnh

    N3
  • 頂点

    ちょうてん

    đỉnh; đỉnh cao

    N2

Câu ví dụ

  • ついに彼かれらはその山やまの頂上ちょうじょうに到達とうたつした。

    Cuối cùng họ đã lên tới đỉnh núi đó.

  • 頂いただきます。

    Mời mọi người ăn cơm.

  • 自動車じどうしゃ生産せいさんは頂点ちょうてんを超こえた。

    Sản lượng ô tô đã vượt qua đỉnh điểm.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét